Thống kê truy cập
  • Đang online: 22
  • Hôm nay: 991
  • Trong tuần: 5,140
  • Tất cả: 14,078,556
Lượt xem: 1670
Kết quả cài Bluezone của tỉnh Nam Định (Số liệu thống kê ngày 26/8/2020)

Kết quả cài Bluezone của tỉnh Nam Định (do Bộ TTTT cung cấp)

Số liệu thống kê ngày 26/8/2020

 

 

TT

Phạm vi

 Bluezoner có số điện thoại

 Dân số

 

Tỷ lệ Bluezoner có số điện thoại/ dân số

 Số Smart phone

Tỷ lệ Bluezoner có số điện thoại/ số smart phone

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(5)

 

TOÀN QUỐC

16.324.370

95.921.336

17,02%

71.346.300

22,88%

32

Nam Định

198.118

1.780.865

11,12%

995.312

19,91%

1

Thành phố Nam Định

53.397

236.356

22,59%

203.651

26,22%

2

Huyện Mỹ Lộc

7.937

72.533

10,94%

40.374

19,66%

3

Huyện Vụ Bản

13.800

130.897

10,54%

66.843

20,65%

4

Huyện Ý Yên

22.929

229.067

10,01%

112.723

20,34%

5

Huyện Nghĩa Hưng

15.685

175.833

8,92%

88.846

17,65%

6

Huyện Nam Trực

16.658

183.290

9,09%

86.787

19,19%

7

Huyện Trực Ninh

15.406

172.603

8,93%

86.559

17,80%

8

Huyện Xuân Trường

13.533

149.519

9,05%

82.607

16,38%

9

Huyện Giao Thủy

15.022

167.796

8,95%

91.413

16,43%

10

Huyện Hải Hậu

23.751

262.971

9,03%

135.509

17,53%

 

17:08 Hôm qua